Thien-Huu Hoc Duong (Institut de la Providence)
Bản Tin |  Danh Sách  |  English |  Français |  Hình ảnh |  Nối kết |  Tiếng Việt |  Trang Nhà
photo provided by Duong Quang Hong.

Thiên-Hữu Học-Đường
(Institut de la Providence, Hue, Vietnam)
1933-1975

Ghi Chú:  Trang nầy dùng  Unicode Fonts  xin bấm vào nút nầy : - Cách đọc Unicode -

Danh sách cựu học-sinh trường Thiên-Hữu
tại Hoa Kỳ (USA) (đến ngày 30/09/2007)
  1. Tống Thi Aí (MD).
  2. Ngô Trọng Anh (CA).
  3. Tống Viết Ánh (AK).
  4. Lê Đình Ấn (CA).
  5. Nguyễn văn Bá (PA).
  6. Lý Sinh Bảo (TX).
  7. Pierre Nguyễn Quốc Bảo (CA)
  8. Nguyễn Phi Bằng (CA).
  9. Hồ Xuan Bê (NC).
  10. Tôn Thất Biên (WA).
  11. Vĩnh Bính (CA).
  12. Nguyễn Thái Bình (CA).
  13. Nguyễn Viết Bình (1959-61)(TX)
  14. Hoàng Ngọc Bình-Huynh (CA).
  15. Vĩnh Bội CA).
  16. Nguyễn Văn Bửu (NC).
  17. Tống Thi Cam (MD).
  18. Phạm Văn Cãm(CA)(1950-2002).
  19. Thanh Cầm (CA)V.D. Vinh
  20. Nguyễn Cần (CA).
  21. Thái Văn Cẩn (VA).
  22. Nguyễn Chín (CA)Class 1966-75.
  23. Nguyễn Trần Chuyên (VA).
  24. Nguyễn văn Cao (WA).
  25. Nguyễn Cường, D.Sc.(WA DC).
  26. Hồ Danh (CA)
  27. Huỳnh Văn Diệu (SJ-CA)
  28. Nguyễn Ngọc Diệu.(NJ)
  29. Trần Văn Diễn.(WA)
  30. Hồ Sĩ Tuấn-Dũng.(VA)
  31. Lê Văn Đàn (CA).
  32. Vĩnh Đán (CA).
  33. Lê Văn Đáng (ME).
  34. Nguyễn Văn Đào (CA).
  35. Lê Văn Đăng (MI).
  36. Tôn Thất Đẩu CA).
  37. Tôn Thất Điêm (NC).
  38. Lê Quý Đình (CA).
  39. Nguyễn Hà Đoàn (VA).
  40. Trần Đoàn (VA).
  41. Lê Bá Độ (CA).
  42. Trương Đông (TX).
  43. Lê Mậu Đức (CA).
  44. Vĩnh Đương (CA).
  45. Lâm Phát Giang (WA).
  46. Trần Văn Giáo (CA).
  47. Lữ Kim Hà (CA).
  48. Trần Tiễn Hà(CA).
  49. Phạm Nguyên Hanh (CA).
  50. Phạm Nguyên Hanh(CA)* (2nd Hanh)
  51. Trần Nhu Hanh (CA).
  52. Võ Văn Hào (VA).
  53. Dương Quang Hảo (CA).
  54. Đoàn Duy Hinh (CA).
  55. Mai Văn Hoa (AL).
  56. Trần Văn Hoa (CA).
  57. Trần Đức Hoà - 1973 (OR)
  58. Lê Quý Hóa (NE).
  59. Bửu Hoan (VA).
  60. Nguyễn Ngọc Hoan(USA).
  61. Vĩnh Hoàng (CA).
  62. Dương Quang Hơn (VA).
  63. Lê Nguyên Hồng (CA).
  64. Hoàng Mạnh Hùng (CA).
  65. Hồ Tri Hùng (CA).
  66. Nguyễn Văn Hùng (CA).
  67. Tôn Thất Hùng (CA).
  68. Vĩnh Huyên (CA).
  69. Trần Tiễn Huyến (CA).
  70. Bùi Thu Hương (CA)
  71. Nguyễn Phi Hường (NC).
  72. Phan Thu Hương, (CA)
  73. Trần Thị Hường (1971-1972) (TX)
  74. Hoàng Ngọc Hữu (CA).
  75. Vĩnh Hữu (CA).
  76. Nguyễn Đức Huy 1940-19xx (CA)
  77. Trần Tiễn Khánh (CA).
  78. Nguyễn Văn Khen (CA).
  79. Vĩnh Khuê (CA).
  80. Hà Thúc Ký (MA).
  81. Nguyễn Như Kỷ (CA)
  82. Dương Quang Lạc (CA).
  83. Hoàng Ngọc Lan (CA).
  84. Hoàng Lãm (CA).
  85. Lê Văn Lâm (CA).
  86. Hà Học Lập (CA).
  87. Bùi Gia Liêm (CA).
  88. Lê văn Lộc (OK).
  89. Nguyễn Phi Lộc (CA).
  90. Nguyễn Bá Lộc (CA).
  1. Nguyễn Văn Lộc (CA).
  2. Trương Sĩ Lộc (CA).
  3. Vĩnh Lộc (TX).
  4. Hoàng Ngọc Mai(WA).
  5. Hoàng Huy Năng (TX).
  6. Trần Ngọc (CA).
  7. Võ Đình Ngọc (MD).
  8. Lê Kỳ Ngô (VA).
  9. Nguyễn Công Nguyên (CA).
  10. Võ Hồng Nguyên (CA).
  11. Phạm Văn Ngự (CA).
  12. Tăng Nhiếp (CA).
  13. Đặng Nho (CA).
  14. Trần Đức Nhuận (FL).
  15. Nguyễn Đức Nhut (CA).
  16. Vĩnh Nhường (CA).
  17. Vĩnh Nõan (CA).
  18. Nguyễn Văn Oanh (CA).
  19. Vu Phát (CA).
  20. Bùi Thế Phiệt (CA).
  21. Nguyễn Phúc (CA).
  22. Lê Bá Phước (CA).
  23. Đoàn Kim Phước (VA).
  24. Lê Quý Phước (TX).
  25. Lê Văn Quang (CA).
  26. Nguyễn Quang (SJ,CA).
  27. Nguyễn Văn Qúy(CA).
  28. Nguyễn Anh Quỳnh (CA).
  29. Nguyễn Văn Sa (TX).
  30. Trần Tiễn San (CA).
  31. Tứ Khánh Sinh (CA).
  32. Trần Tiễn Sum (CA).
  33. Võ Sum (CA).
  34. Hồ Ngọc Tâm (CA).
  35. Trương Thành Tâm (CA).
  36. Nguyễn Hũu Tân (MD).
  37. Trần Thị Tân 1965-1966, (NJ).
  38. Hoàng Đức Thạc (CA).
  39. Nguyễn Đình Thach(CA) (Qua doi 11/2001).
  40. Nguyễn Đình Thâm (CA)1955-57.
  41. Hồ Văn Thanh (CA) 1969-71
  42. Nguyễn Quốc Thanh(CA) .
  43. Hoàng Ngọc Thành (CA).
  44. Nguyễn Hưng Thành (CA).
  45. Lê Nhật Thăng (VA).
  46. Lê Nguyên Thế (CA).
  47. Vĩnh Thi (1963-65) (WA).
  48. Dương Quang Thinh (VA).
  49. Phan Văn Thính (MA).
  50. Nguyễn Văn Thịnh (CA).
  51. Nguyễn Văn Thơ (MD)Su Pham).
  52. Lê văn Th? (CA).
  53. Phạm van Thống (CA).
  54. Lê Mậu Trung Thu (CA).
  55. Lâm Phát Thuận (IL).
  56. Vĩnh Thục (CA).
  57. Trương Thức, SJ-CA
  58. Ngô Minh Thuyết (VA).
  59. Vĩnh Thừa (CA).
  60. Lê Đình Thương (NJ).
  61. Bui Bội Tiên, (MD)
  62. Trương Tăng Tiến (TX).
  63. Hồ ứng Tiết (moi sang)
  64. Phan Ngọc Tiếu (CA).
  65. Ngô Khắc Tĩnh (CA).
  66. Nguyễn Thanh Toàn (TX).
  67. Tống Viết Toàn (CA).
  68. Vũ Toàn(Tony Vũ, CA)
  69. Võ Văn Tòng (OK).
  70. Nguyễn Tôn (CA).
  71. Võ Đại Tôn (CA).
  72. Phạm Ngọc Trác (CA).
  73. Nguyễn Văn Trạng (TX).
  74. Nguyễn Văn Triều (CA).
  75. Lâm Lễ Trinh (CA).
  76. Nguyễn Duy Trinh (MI).
  77. Phạm Duy Trường (NJ).
  78. Trần Tụê (CA).
  79. Huỳnh Tuấn (TX).
  80. Hồ Anh Tuấn (SD).
  81. Huỳnh Quang Tuân (CA).
  82. Bửu Tùng (CA).
  83. Nguyễn Bá Tùng (CA).
  84. Nguyễn Hữu Tùng (CA).
  85. Lâm My Bạch Tuyết (CA).
  86. Nguyễn Lý Tưởng (CA).
  87. Đào Xuân Viên (CA).
  88. Tôn Thất Việt -1967(CA)
  89. Hà Thúc Vinh 1951-55(CA)
  90. Nguyễn Khắc Vinh 1949-54 (OK).
Tên bạn không có ?

Xin các anh cho chúng tôi biết tên những cựu học sinh nào thiếu trên danh sách nầy, xin gởi email cho Hoang N Hữu

Xem danh sách cựu học sinh Thiên-Hữu, xin bấm vào tên dưới đây:

AUSTRALIA       CANADA       EUROPE       USA       VIETNAM


Bản Tin |  Danh Sách  |  English |  Français |  Hình ảnh |  Nối kết |  Tiếng Việt |  Trang Nhà



Copyright (c)1999-2007 Hoang N Hữu